Tội phạm tiếng Ý là gì?
"tội phạm" trong tiếng Ý là criminale (danh từ), crimine (danh từ), delitto (danh từ).
il/la criminale Danh từ · cả hai giống
/kri.miˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội phạm.
- Tom è un criminale ricercato. Tom là một tội phạm bị truy nã.
il crimine Danh từ · giống đực
/ˈkri.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội ác, tội phạm.
il delitto Danh từ · giống đực
/deˈlit.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội ác, tội phạm.
il reato Danh từ · giống đực
/reˈa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội ác, tội phạm.
Câu hỏi thường gặp
Tội phạm tiếng Ý là gì?
"tội phạm" trong tiếng Ý là il/la criminale (danh từ), il crimine (danh từ), il delitto (danh từ).