Thành viên tiếng Ý là gì?
"thành viên" trong tiếng Ý là socio (danh từ), membro (danh từ), utente (danh từ).
il socio Danh từ · giống đực
/ˈsɔ.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội viên, thành viên.
il membro Danh từ · giống đực
/ˈmem.bro/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội viên, thành viên.
- Alcuni dei nostri membri non sono stati in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp.
- Alcuni dei nostri membri non furono in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp.
l'utente Danh từ · cả hai giống
/uˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên.
l'iscritto Danh từ · giống đực
/isˈkrit.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội viên, thành viên.
Câu hỏi thường gặp
Thành viên tiếng Ý là gì?
"thành viên" trong tiếng Ý là il socio (danh từ), il membro (danh từ), l'utente (danh từ).