TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thời đại tiếng Ý là gì?

"thời đại" trong tiếng Ý là era (danh từ), epoca (danh từ), età (danh từ).

l'era Danh từ · giống cái

/ˈɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đại.

Xem đầy đủ từ "era": giống, số nhiều, cách chia →

l'epoca Danh từ · giống cái

/ˈɛ.po.ka/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đại.

Xem đầy đủ từ "epoca": giống, số nhiều, cách chia →

l'età Danh từ · giống cái

/eˈta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời kì, thời kỳ, thời đại.

Xem đầy đủ từ "età": giống, số nhiều, cách chia →

l'evo Danh từ · giống đực

/ˈɛ.vo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời kì, thời kỳ, thời đại.

Xem đầy đủ từ "evo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thời đại tiếng Ý là gì?

"thời đại" trong tiếng Ý là l'era (danh từ), l'epoca (danh từ), l'età (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.