TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Toán tiếng Ý là gì?

"toán" trong tiếng Ý là ghenga (danh từ), masnada (danh từ).

la ghenga Danh từ · giống cái

/ˈɡɛn.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.

Xem đầy đủ từ "ghenga": giống, số nhiều, cách chia →

la masnada Danh từ · giống cái

/mazˈna.da/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.

Xem đầy đủ từ "masnada": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Toán tiếng Ý là gì?

"toán" trong tiếng Ý là la ghenga (danh từ), la masnada (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.