TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Vạc tiếng Ý là gì?

"vạc" trong tiếng Ý là nitticora (danh từ), caldaia (danh từ), calderone (danh từ).

la nitticora Danh từ · giống cái

/nitˈti.ko.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vạc.

Xem đầy đủ từ "nitticora": giống, số nhiều, cách chia →

la caldaia Danh từ · giống cái

/kalˈda.ja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi, vạc.

Xem đầy đủ từ "caldaia": giống, số nhiều, cách chia →

il calderone Danh từ · giống đực

/kal.deˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi, vạc.

Xem đầy đủ từ "calderone": giống, số nhiều, cách chia →

il paiolo Danh từ · giống đực

/paˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi, vạc.

Xem đầy đủ từ "paiolo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vạc tiếng Ý là gì?

"vạc" trong tiếng Ý là la nitticora (danh từ), la caldaia (danh từ), il calderone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.