TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

azzeccare

/ad.d͡zekˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

azzeccare nghĩa là đoán ra, nghĩ ra.

Nghĩa của azzeccare

Động từ

  1. Đoán ra, nghĩ ra.

Chia động từ azzeccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: azzeccatoDanh động từ: azzeccando

Hiện tại presente

  • io azzecco
  • tu azzecchi
  • lui/lei azzecca
  • noi azzecchiamo
  • voi azzeccate
  • loro azzeccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho azzeccato
  • tu hai azzeccato
  • lui/lei ha azzeccato
  • noi abbiamo azzeccato
  • voi avete azzeccato
  • loro hanno azzeccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io azzeccavo
  • tu azzeccavi
  • lui/lei azzeccava
  • noi azzeccavamo
  • voi azzeccavate
  • loro azzeccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io azzeccai
  • tu azzeccasti
  • lui/lei azzeccò
  • noi azzeccammo
  • voi azzeccaste
  • loro azzeccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io azzeccherò
  • tu azzeccherai
  • lui/lei azzeccherà
  • noi azzeccheremo
  • voi azzeccherete
  • loro azzeccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io azzeccherei
  • tu azzeccheresti
  • lui/lei azzeccherebbe
  • noi azzeccheremmo
  • voi azzecchereste
  • loro azzeccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io azzecchi
  • che tu azzecchi
  • che lui/lei azzecchi
  • che noi azzecchiamo
  • che voi azzecchiate
  • che loro azzecchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io azzeccassi
  • che tu azzeccassi
  • che lui/lei azzeccasse
  • che noi azzeccassimo
  • che voi azzeccaste
  • che loro azzeccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • azzecca! (tu)
  • azzecchi! (lei)
  • azzecchiamo! (noi)
  • azzeccate! (voi)
  • azzecchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với azzeccare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit, strike (a target, etc.); to guess, to hazard; to question someone's intelligence; to give through deceit; to deceive

Câu hỏi thường gặp

azzeccare nghĩa là gì?

azzeccare (động từ) nghĩa là đoán ra, nghĩ ra.

Chia động từ azzeccare ở thì hiện tại thế nào?

io azzecco, tu azzecchi, lui/lei azzecca, noi azzecchiamo, voi azzeccate, loro azzeccano. Phân từ quá khứ: azzeccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.