TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cassetta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kasˈset.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cassetta · số nhiều: le cassette

cassetta nghĩa là hộp băng, băng.

Nghĩa của cassetta

Danh từ · giống cái

  1. Hộp băng, băng, băng từ, cát-xét.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cassetta

Đồng nghĩa

Họ từ của cassetta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of cassa; box, (small) case, crate; cassette

Câu hỏi thường gặp

cassetta nghĩa là gì?

cassetta (danh từ) nghĩa là hộp băng, băng.

cassetta là giống đực hay giống cái?

cassetta là danh từ giống cái: la cassetta, số nhiều le cassette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.