cedola
danh từ giống cái
/ˈt͡ʃɛ.do.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cedola · số nhiều: le cedole
cedola nghĩa là phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.
Nghĩa của cedola
Danh từ · giống cái
- Phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cedola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ counterfoil; coupon, voucher
Câu hỏi thường gặp
cedola nghĩa là gì?
cedola (danh từ) nghĩa là phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.
cedola là giống đực hay giống cái?
cedola là danh từ giống cái: la cedola, số nhiều le cedole.