TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evasione

danh từ giống cái
/e.vaˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'evasione · số nhiều: le evasioni

evasione nghĩa là sự lảng tránh.

Nghĩa của evasione

Danh từ · giống cái

  1. Sự lảng tránh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evasione

Đồng nghĩa

Họ từ của evasione

Cụm từ, thành ngữ với evasione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ escape, jailbreak, getaway, breakout; escapism, escape; tax evasion; clearing, dispatching

Câu hỏi thường gặp

evasione nghĩa là gì?

evasione (danh từ) nghĩa là sự lảng tránh.

evasione là giống đực hay giống cái?

evasione là danh từ giống cái: l'evasione, số nhiều le evasioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.