TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evoluzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.vo.lutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'evoluzione · số nhiều: le evoluzioni

evoluzione nghĩa là tiến hóa.

Nghĩa của evoluzione

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Tiến hóa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evoluzione

Đồng nghĩa

Họ từ của evoluzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an ordered movement; movement (one of a series of ordered movements); evolution, progress, development

Câu hỏi thường gặp

evoluzione nghĩa là gì?

evoluzione (danh từ) nghĩa là tiến hóa.

evoluzione là giống đực hay giống cái?

evoluzione là danh từ giống cái: l'evoluzione, số nhiều le evoluzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.