TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fuso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfu.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fuso

fuso nghĩa là cọc, sợi, suốt.

Cũng là một dạng biến đổi của fondere — Tan, tan chảy, nóng chảy.

Nghĩa của fuso

Danh từ · giống đực

  1. Cọc, sợi.
  2. Suốt.

Dạng từ của fuso

Giống cáifusa
Giống cái số nhiềufuse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuso

Đồng nghĩa

Họ từ của fuso

Cụm từ, thành ngữ với fuso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ melted; cast; worn-out, exhausted; gone crazy, foolish, insane
  • Danh từ spindle; fusil

Câu hỏi thường gặp

fuso nghĩa là gì?

fuso (danh từ) nghĩa là cọc, sợi, suốt.

fuso là giống đực hay giống cái?

fuso là danh từ giống đực: il fuso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.