TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gabella

danh từ giống cái
/ɡaˈbɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gabella · số nhiều: le gabelle

gabella nghĩa là thuế quan, hải quan.

Nghĩa của gabella

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Thuế quan, hải quan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gabella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duty (tax on goods); customs

Câu hỏi thường gặp

gabella nghĩa là gì?

gabella (danh từ) nghĩa là thuế quan, hải quan.

gabella là giống đực hay giống cái?

gabella là danh từ giống cái: la gabella, số nhiều le gabelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.