gabella
danh từ giống cái
/ɡaˈbɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gabella · số nhiều: le gabelle
gabella nghĩa là thuế quan, hải quan.
Nghĩa của gabella
Danh từ · giống cái
- Từ cổ Thuế quan, hải quan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gabella
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duty (tax on goods); customs
Câu hỏi thường gặp
gabella nghĩa là gì?
gabella (danh từ) nghĩa là thuế quan, hải quan.
gabella là giống đực hay giống cái?
gabella là danh từ giống cái: la gabella, số nhiều le gabelle.