ghiandola
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ghiandola · số nhiều: le ghiandole
ghiandola nghĩa là tuyến.
Nghĩa của ghiandola
Danh từ · giống cái
- Tuyến.
Cụm từ, thành ngữ với ghiandola
- ghiandola mammaria — Tuyến vú.
- ghiandola pineale — Tuyến tùng.
- ghiandola salivare — Tuyến bước bọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gland
Câu hỏi thường gặp
ghiandola nghĩa là gì?
ghiandola (danh từ) nghĩa là tuyến.
ghiandola là giống đực hay giống cái?
ghiandola là danh từ giống cái: la ghiandola, số nhiều le ghiandole.