incondizionato
/in.kon.dit.t͡sjoˈna.to/ giọng máy của trình duyệt
incondizionato nghĩa là không điều kiện.
Nghĩa của incondizionato
Tính từ
- Không điều kiện.
Dạng từ của incondizionato
| Giống cái số ít | incondizionata |
| Giống đực số nhiều | incondizionati |
| Giống cái số nhiều | incondizionate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incondizionato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unreserved, unqualified, unconditional
Câu hỏi thường gặp
incondizionato nghĩa là gì?
incondizionato (tính từ) nghĩa là không điều kiện.