TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lena

danh từ giống cái
/ˈle.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lena · số nhiều: le lene

lena nghĩa là hô hấp.

Nghĩa của lena

Danh từ · giống cái

  1. Hô hấp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lena

Đồng nghĩa

Họ từ của lena

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breath; force, energy, vigour

Câu hỏi thường gặp

lena nghĩa là gì?

lena (danh từ) nghĩa là hô hấp.

lena là giống đực hay giống cái?

lena là danh từ giống cái: la lena, số nhiều le lene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.