orma
danh từ giống cái
/ˈor.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orma · số nhiều: le orme
orma nghĩa là dấu, vết.
Nghĩa của orma
Danh từ · giống cái
- Dấu, vết.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ footprint; track, spoor; trace, mark
Câu hỏi thường gặp
orma nghĩa là gì?
orma (danh từ) nghĩa là dấu, vết.
orma là giống đực hay giống cái?
orma là danh từ giống cái: l'orma, số nhiều le orme.