TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orma

danh từ giống cái
/ˈor.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orma · số nhiều: le orme

orma nghĩa là dấu, vết.

Nghĩa của orma

Danh từ · giống cái

  1. Dấu, vết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orma

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ footprint; track, spoor; trace, mark

Câu hỏi thường gặp

orma nghĩa là gì?

orma (danh từ) nghĩa là dấu, vết.

orma là giống đực hay giống cái?

orma là danh từ giống cái: l'orma, số nhiều le orme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.