pedata
danh từ giống cái
/peˈda.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pedata · số nhiều: le pedate
pedata nghĩa là đòn đá, cú đá.
Nghĩa của pedata
Danh từ · giống cái
- Đòn đá, cú đá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedata
Đồng nghĩa
Họ từ của pedata
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kick; footprint, footmark
Câu hỏi thường gặp
pedata nghĩa là gì?
pedata (danh từ) nghĩa là đòn đá, cú đá.
pedata là giống đực hay giống cái?
pedata là danh từ giống cái: la pedata, số nhiều le pedate.