TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pedata

danh từ giống cái
/peˈda.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pedata · số nhiều: le pedate

pedata nghĩa là đòn đá, cú đá.

Nghĩa của pedata

Danh từ · giống cái

  1. Đòn đá, cú đá.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedata

Đồng nghĩa

Họ từ của pedata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kick; footprint, footmark

Câu hỏi thường gặp

pedata nghĩa là gì?

pedata (danh từ) nghĩa là đòn đá, cú đá.

pedata là giống đực hay giống cái?

pedata là danh từ giống cái: la pedata, số nhiều le pedate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.