TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reagente

danh từ giống đực
/re.aˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reagente · số nhiều: i reagenti

reagente nghĩa là thuốc thử.

Nghĩa của reagente

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc thử.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reagente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reacting
  • Danh từ reagent, reactor

Câu hỏi thường gặp

reagente nghĩa là gì?

reagente (danh từ) nghĩa là thuốc thử.

reagente là giống đực hay giống cái?

reagente là danh từ giống đực: il reagente, số nhiều i reagenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.