reagente
danh từ giống đực
/re.aˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reagente · số nhiều: i reagenti
reagente nghĩa là thuốc thử.
Nghĩa của reagente
Danh từ · giống đực
- Thuốc thử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reagente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reacting
- Danh từ reagent, reactor
Câu hỏi thường gặp
reagente nghĩa là gì?
reagente (danh từ) nghĩa là thuốc thử.
reagente là giống đực hay giống cái?
reagente là danh từ giống đực: il reagente, số nhiều i reagenti.