TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimorchiare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của rimorchiare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tow or tug (a vehicle); to force (someone) to do something; to pick up (to meet and seduce for romantic purposes); to reprimand; to tell off

Chia động từ rimorchiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rimorchiatoDanh động từ: rimorchiando

Hiện tại presente

  • io rimorchio
  • tu rimorchi
  • lui/lei rimorchia
  • noi rimorchiamo
  • voi rimorchiate
  • loro rimorchiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rimorchiato
  • tu hai rimorchiato
  • lui/lei ha rimorchiato
  • noi abbiamo rimorchiato
  • voi avete rimorchiato
  • loro hanno rimorchiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rimorchiavo
  • tu rimorchiavi
  • lui/lei rimorchiava
  • noi rimorchiavamo
  • voi rimorchiavate
  • loro rimorchiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rimorchiai
  • tu rimorchiasti
  • lui/lei rimorchiò
  • noi rimorchiammo
  • voi rimorchiaste
  • loro rimorchiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rimorchierò
  • tu rimorchierai
  • lui/lei rimorchierà
  • noi rimorchieremo
  • voi rimorchierete
  • loro rimorchieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rimorchierei
  • tu rimorchieresti
  • lui/lei rimorchierebbe
  • noi rimorchieremmo
  • voi rimorchiereste
  • loro rimorchierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rimorchi
  • che tu rimorchi
  • che lui/lei rimorchi
  • che noi rimorchiamo
  • che voi rimorchiate
  • che loro rimorchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rimorchiassi
  • che tu rimorchiassi
  • che lui/lei rimorchiasse
  • che noi rimorchiassimo
  • che voi rimorchiaste
  • che loro rimorchiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rimorchia! (tu)
  • rimorchi! (lei)
  • rimorchiamo! (noi)
  • rimorchiate! (voi)
  • rimorchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rimorchiare

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ rimorchiare ở thì hiện tại thế nào?

io rimorchio, tu rimorchi, lui/lei rimorchia, noi rimorchiamo, voi rimorchiate, loro rimorchiano. Phân từ quá khứ: rimorchiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.