ripa
danh từ giống cái
/ˈri.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ripa · số nhiều: le ripe
ripa nghĩa là bờ.
Nghĩa của ripa
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Bờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ripa
Đồng nghĩa
Họ từ của ripa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank, riparian (of a river); shore
Câu hỏi thường gặp
ripa nghĩa là gì?
ripa (danh từ) nghĩa là bờ.
ripa là giống đực hay giống cái?
ripa là danh từ giống cái: la ripa, số nhiều le ripe.