TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripa

danh từ giống cái
/ˈri.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ripa · số nhiều: le ripe

ripa nghĩa là bờ.

Nghĩa của ripa

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Bờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ripa

Đồng nghĩa

Họ từ của ripa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank, riparian (of a river); shore

Câu hỏi thường gặp

ripa nghĩa là gì?

ripa (danh từ) nghĩa là bờ.

ripa là giống đực hay giống cái?

ripa là danh từ giống cái: la ripa, số nhiều le ripe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.