TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sganciare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zɡanˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của sganciare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unhook; to unfasten; to uncouple; to drop (a bomb); to fork out

Chia động từ sganciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sganciatoDanh động từ: sganciando

Hiện tại presente

  • io sgancio
  • tu sganci
  • lui/lei sgancia
  • noi sganciamo
  • voi sganciate
  • loro sganciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sganciato
  • tu hai sganciato
  • lui/lei ha sganciato
  • noi abbiamo sganciato
  • voi avete sganciato
  • loro hanno sganciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sganciavo
  • tu sganciavi
  • lui/lei sganciava
  • noi sganciavamo
  • voi sganciavate
  • loro sganciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sganciai
  • tu sganciasti
  • lui/lei sganciò
  • noi sganciammo
  • voi sganciaste
  • loro sganciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sgancerò
  • tu sgancerai
  • lui/lei sgancerà
  • noi sganceremo
  • voi sgancerete
  • loro sganceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sgancerei
  • tu sganceresti
  • lui/lei sgancerebbe
  • noi sganceremmo
  • voi sgancereste
  • loro sgancerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sganci
  • che tu sganci
  • che lui/lei sganci
  • che noi sganciamo
  • che voi sganciate
  • che loro sgancino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sganciassi
  • che tu sganciassi
  • che lui/lei sganciasse
  • che noi sganciassimo
  • che voi sganciaste
  • che loro sganciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sgancia! (tu)
  • sganci! (lei)
  • sganciamo! (noi)
  • sganciate! (voi)
  • sgancino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sganciare

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ sganciare ở thì hiện tại thế nào?

io sgancio, tu sganci, lui/lei sgancia, noi sganciamo, voi sganciate, loro sganciano. Phân từ quá khứ: sganciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.