TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soldo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɔl.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il soldo · số nhiều: i soldi

soldo nghĩa là đồng xu, tiền, tiền bạc.

Nghĩa của soldo

Danh từ · giống đực

  1. Đồng xu. (biên soạn)
  2. (số nhiều soldi) tiền, tiền bạc (non ho soldi — tôi không có tiền) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soldo

Đồng nghĩa

Họ từ của soldo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penny, cent; money; two cents, farthing, a worthless amount

Câu hỏi thường gặp

soldo nghĩa là gì?

soldo (danh từ) nghĩa là đồng xu, tiền, tiền bạc.

soldo là giống đực hay giống cái?

soldo là danh từ giống đực: il soldo, số nhiều i soldi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.