TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spillatrice

danh từ giống cái
/spil.laˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spillatrice · số nhiều: le spillatrici

spillatrice nghĩa là dập ghim.

Nghĩa của spillatrice

Danh từ · giống cái

  1. Dập ghim.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spillatrice

Đồng nghĩa

Họ từ của spillatrice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stapler (device which binds together paper); synonym of spillatore (“keg tap”)

Câu hỏi thường gặp

spillatrice nghĩa là gì?

spillatrice (danh từ) nghĩa là dập ghim.

spillatrice là giống đực hay giống cái?

spillatrice là danh từ giống cái: la spillatrice, số nhiều le spillatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.