sporadico
/spoˈra.di.ko/ giọng máy của trình duyệt
sporadico nghĩa là đứt quãng.
Nghĩa của sporadico
Tính từ
- Đứt quãng.
Dạng từ của sporadico
| Giống cái số ít | sporadica |
| Giống đực số nhiều | sporadici |
| Giống cái số nhiều | sporadiche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadico
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sporadic, occasional, fitful, isolated, scattered, rare
Câu hỏi thường gặp
sporadico nghĩa là gì?
sporadico (tính từ) nghĩa là đứt quãng.