TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sporadico

/spoˈra.di.ko/ giọng máy của trình duyệt

sporadico nghĩa là đứt quãng.

Nghĩa của sporadico

Tính từ

  1. Đứt quãng.

Dạng từ của sporadico

Giống cái số ítsporadica
Giống đực số nhiềusporadici
Giống cái số nhiềusporadiche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadico

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sporadic, occasional, fitful, isolated, scattered, rare

Câu hỏi thường gặp

sporadico nghĩa là gì?

sporadico (tính từ) nghĩa là đứt quãng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.