stage
danh từ giống đực
/sˈtaʒ/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stage
stage nghĩa là thực tập.
Nghĩa của stage
Danh từ · giống đực
- Thực tập.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ internship, stagiaire; stage
Câu hỏi thường gặp
stage nghĩa là gì?
stage (danh từ) nghĩa là thực tập.
stage là giống đực hay giống cái?
stage là danh từ giống đực: lo stage.