TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stage

danh từ giống đực
/sˈtaʒ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stage

stage nghĩa là thực tập.

Nghĩa của stage

Danh từ · giống đực

  1. Thực tập.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stage

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ internship, stagiaire; stage

Câu hỏi thường gặp

stage nghĩa là gì?

stage (danh từ) nghĩa là thực tập.

stage là giống đực hay giống cái?

stage là danh từ giống đực: lo stage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.