Điện tiếng Ý là gì?
"điện" trong tiếng Ý là telefonare (động từ), elettrico (tính từ), santuario (danh từ).
telefonare Động từ
/te.le.foˈna.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện thoại, gọi điện, gọi điện thoại, kêu điện thoại.
- Per favore, gli telefoni. Xin hãy gọi điện cho ổng.
- Per piacere, gli telefoni. Xin hãy gọi điện cho ổng.
elettrico Tính từ
/eˈlɛt.tri.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện khí.
- Ho una chitarra elettrica. Tôi có một cây ghita điện.
- Edison ha inventato la lampadina elettrica. Edison phát minh ra bóng đèn điện.
il santuario Danh từ · giống đực
/san.tuˈa.rjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
l'elettricità Danh từ · giống cái
/e.let.tri.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện lực, điện, điện năng, điện khí.
- Cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
- Cucini a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
l'edicola Danh từ · giống cái
/eˈdi.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
Câu hỏi thường gặp
Điện tiếng Ý là gì?
"điện" trong tiếng Ý là telefonare (động từ), elettrico (tính từ), il santuario (danh từ).