TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cảnh sát tiếng Ý là gì?

"cảnh sát" trong tiếng Ý là polizia (danh từ), agente (danh từ), poliziotto (danh từ).

la polizia Danh từ · giống cái

/po.litˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát, công an.

  • Penso che dovremmo chiamare la polizia. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát.
  • La polizia si scontrò con i dimostranti. Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

Xem đầy đủ từ "polizia": giống, số nhiều, cách chia →

l'agente Danh từ · giống đực

/aˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát.

Xem đầy đủ từ "agente": giống, số nhiều, cách chia →

il poliziotto Danh từ · giống đực

/po.litˈt͡sjɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát.

Xem đầy đủ từ "poliziotto": giống, số nhiều, cách chia →

il carabiniere Danh từ · giống đực

/ka.ra.biˈnjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát.

Xem đầy đủ từ "carabiniere": giống, số nhiều, cách chia →

la forza pubblica Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát, công an.

Xem đầy đủ từ "forza pubblica": giống, số nhiều, cách chia →

l'ufficiale di polizia Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát.

Xem đầy đủ từ "ufficiale di polizia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh sát tiếng Ý là gì?

"cảnh sát" trong tiếng Ý là la polizia (danh từ), l'agente (danh từ), il poliziotto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.