TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Hiện nay tiếng Ý là gì?

"hiện nay" trong tiếng Ý là attualmente (phó từ), attuale (tính từ), corrente (tính từ).

attualmente Phó từ

/at.twalˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện nay, hiện tại.

Xem đầy đủ từ "attualmente": giống, số nhiều, cách chia →

attuale Tính từ

/at.tuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện nay, nay.

Xem đầy đủ từ "attuale": giống, số nhiều, cách chia →

corrente Tính từ

/korˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện nay, nay.

Xem đầy đủ từ "corrente": giống, số nhiều, cách chia →

oggigiorno Phó từ

/ˌɔd.d͡ʒiˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay, đời nay, dạo này, hiện nay.

Xem đầy đủ từ "oggigiorno": giống, số nhiều, cách chia →

oggidì Phó từ

/ˌɔd.d͡ʒiˈdi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay, đời nay, dạo này, hiện nay.

Xem đầy đủ từ "oggidì": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện nay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiện nay tiếng Ý là gì?

"hiện nay" trong tiếng Ý là attualmente (phó từ), attuale (tính từ), corrente (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.