TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Lừa tiếng Ý là gì?

"lừa" trong tiếng Ý là ingannare (động từ), asino (danh từ), imbrogliare (động từ).

ingannare Động từ

/in.ɡanˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối.

  • È sbagliato ingannare la gente, ma è peggio ingannare sé stessi. Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn.
  • Non farti ingannare dal suo aspetto. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "ingannare": giống, số nhiều, cách chia →

l'asino Danh từ · giống đực

/ˈa.zi.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừa.

Xem đầy đủ từ "asino": giống, số nhiều, cách chia →

imbrogliare Động từ

/im.broʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừa.

Xem đầy đủ từ "imbrogliare": giống, số nhiều, cách chia →

il buricco Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừa.

Xem đầy đủ từ "buricco": giống, số nhiều, cách chia →

il ciuco Danh từ · giống đực

/ˈt͡ʃu.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừa.

Xem đầy đủ từ "ciuco": giống, số nhiều, cách chia →

il somaro Danh từ · giống đực

/soˈma.ro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừa.

Xem đầy đủ từ "somaro": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lừa tiếng Ý là gì?

"lừa" trong tiếng Ý là ingannare (động từ), l'asino (danh từ), imbrogliare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.