TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Máy vi tính tiếng Ý là gì?

"máy vi tính" trong tiếng Ý là computer (danh từ), calcolatore (danh từ), computatore (danh từ).

il computer Danh từ · giống đực

/komˈpju.ter/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

  • Ho bisogno di un nuovo computer. Tôi cần có một máy vi tính mới.
  • Se avessi i soldi, comprerei un computer. Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua máy vi tính.

Xem đầy đủ từ "computer": giống, số nhiều, cách chia →

il calcolatore Danh từ · giống đực

/kal.ko.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Xem đầy đủ từ "calcolatore": giống, số nhiều, cách chia →

il computatore Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Xem đầy đủ từ "computatore": giống, số nhiều, cách chia →

il computiere Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Xem đầy đủ từ "computiere": giống, số nhiều, cách chia →

l'elaboratore Danh từ · giống đực

/e.la.bo.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Xem đầy đủ từ "elaboratore": giống, số nhiều, cách chia →

l'ordinatore Danh từ · giống đực

/or.di.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Xem đầy đủ từ "ordinatore": giống, số nhiều, cách chia →

il microcalcolatore Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính nhỏ, máy vi tính.

Xem đầy đủ từ "microcalcolatore": giống, số nhiều, cách chia →

il microcomputer Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính nhỏ, máy vi tính.

Xem đầy đủ từ "microcomputer": giống, số nhiều, cách chia →

il microelaboratore Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính nhỏ, máy vi tính.

Xem đầy đủ từ "microelaboratore": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy vi tính tiếng Ý là gì?

"máy vi tính" trong tiếng Ý là il computer (danh từ), il calcolatore (danh từ), il computatore (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.