TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mưa rào tiếng Ý là gì?

"mưa rào" trong tiếng Ý là rovescio (danh từ), diluvio (danh từ), acquazzone (danh từ).

il rovescio Danh từ · giống đực

/roˈvɛʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mưa rào.

Xem đầy đủ từ "rovescio": giống, số nhiều, cách chia →

il diluvio Danh từ · giống đực

/diˈlu.vjo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mưa rào.

Xem đầy đủ từ "diluvio": giống, số nhiều, cách chia →

l'acquazzone Danh từ · giống đực

/ak.kwatˈt͡so.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mưa rào.

  • Siamo state sorprese da un acquazzone e ci siamo bagnate fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột.
  • Siamo stati sorpresi da un acquazzone e ci siamo bagnati fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột.

Xem đầy đủ từ "acquazzone": giống, số nhiều, cách chia →

il nubifragio Danh từ · giống đực

/nu.biˈfra.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mưa rào.

Xem đầy đủ từ "nubifragio": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mưa rào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mưa rào tiếng Ý là gì?

"mưa rào" trong tiếng Ý là il rovescio (danh từ), il diluvio (danh từ), l'acquazzone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.