TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhiệm vụ tiếng Ý là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Ý là dovere (danh từ), missione (danh từ), compito (danh từ).

il dovere Danh từ · giống đực

/doˈve.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.

Xem đầy đủ từ "dovere": giống, số nhiều, cách chia →

la missione Danh từ · giống cái

/misˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, sứ mệnh.

  • Missione compiuta. Nhiệm vụ hoàn thành.
  • Tom non riusciva a capire quale fosse lo scopo della missione. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.

Xem đầy đủ từ "missione": giống, số nhiều, cách chia →

il compito Danh từ · giống đực

/komˈpi.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ.

  • Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôi

Xem đầy đủ từ "compito": giống, số nhiều, cách chia →

l'incarico Danh từ · giống đực

/inˈka.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, việc được giao.

Xem đầy đủ từ "incarico": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiệm vụ tiếng Ý là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Ý là il dovere (danh từ), la missione (danh từ), il compito (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.