Phần tiếng Ý là gì?
"phần" trong tiếng Ý là parte (danh từ), episodio (danh từ), sezione (danh từ).
la parte Danh từ · giống cái
/ˈpar.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần.
- Sono fiero di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
- Sono orgoglioso di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
l'episodio Danh từ · giống đực
/e.piˈzɔ.djo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tập.
la sezione Danh từ · giống cái
/setˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
la porzione Danh từ · giống cái
/porˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần tiếng Ý là gì?
"phần" trong tiếng Ý là la parte (danh từ), l'episodio (danh từ), la sezione (danh từ).