TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Phần tiếng Ý là gì?

"phần" trong tiếng Ý là parte (danh từ), episodio (danh từ), sezione (danh từ).

la parte Danh từ · giống cái

/ˈpar.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần.

  • Sono fiero di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
  • Sono orgoglioso di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này

Xem đầy đủ từ "parte": giống, số nhiều, cách chia →

l'episodio Danh từ · giống đực

/e.piˈzɔ.djo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần, tập.

Xem đầy đủ từ "episodio": giống, số nhiều, cách chia →

la sezione Danh từ · giống cái

/setˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần, bộ phận.

Xem đầy đủ từ "sezione": giống, số nhiều, cách chia →

la porzione Danh từ · giống cái

/porˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần.

Xem đầy đủ từ "porzione": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phần tiếng Ý là gì?

"phần" trong tiếng Ý là la parte (danh từ), l'episodio (danh từ), la sezione (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.