Rào tiếng Ý là gì?
"rào" trong tiếng Ý là recinto (danh từ).
il recinto Danh từ · giống đực
/reˈt͡ʃin.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào.
- Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rào tiếng Ý là gì?
"rào" trong tiếng Ý là il recinto (danh từ).