Sau tiếng Ý là gì?
"sau" trong tiếng Ý là dopo (phó từ), dietro (giới từ), poi (phó từ).
dopo Phó từ
/ˈdo.po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau.
- Metto la quantità dopo la qualità. Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
- Ha giocato a baseball dopo la scuola. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.
dietro Giới từ
/ˈdjɛ.tro/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau.
- Tom è dietro di voi. Tom đang ở phía sau bạn.
- Tom è dietro di te. Tom đang ở phía sau bạn.
poi Phó từ
/ˈpɔj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau.
posteriore Tính từ
/pos.teˈrjo.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau, phía sau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sau tiếng Ý là gì?
"sau" trong tiếng Ý là dopo (phó từ), dietro (giới từ), poi (phó từ).