Xấu tiếng Ý là gì?
"xấu" trong tiếng Ý là brutto (tính từ), cattivo (tính từ).
brutto Tính từ
/ˈbrut.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
- Il tempo è brutto. Thời tiết xấu.
- Pensate che io sia brutto? Bạn có nghĩ tôi xấu không?
cattivo Tính từ
/katˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
- Jack è un ragazzo cattivo pieno di idee malvagie. Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xấu tiếng Ý là gì?
"xấu" trong tiếng Ý là brutto (tính từ), cattivo (tính từ).