TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

domare

/doˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

domare nghĩa là dạy cho thuần.

Nghĩa của domare

Động từ

  1. Dạy cho thuần.

Chia động từ domare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: domatoDanh động từ: domando

Hiện tại presente

  • io domo
  • tu domi
  • lui/lei doma
  • noi domiamo
  • voi domate
  • loro domano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho domato
  • tu hai domato
  • lui/lei ha domato
  • noi abbiamo domato
  • voi avete domato
  • loro hanno domato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io domavo
  • tu domavi
  • lui/lei domava
  • noi domavamo
  • voi domavate
  • loro domavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io domai
  • tu domasti
  • lui/lei domò
  • noi domammo
  • voi domaste
  • loro domarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io domerò
  • tu domerai
  • lui/lei domerà
  • noi domeremo
  • voi domerete
  • loro domeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io domerei
  • tu domeresti
  • lui/lei domerebbe
  • noi domeremmo
  • voi domereste
  • loro domerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io domi
  • che tu domi
  • che lui/lei domi
  • che noi domiamo
  • che voi domiate
  • che loro domino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io domassi
  • che tu domassi
  • che lui/lei domasse
  • che noi domassimo
  • che voi domaste
  • che loro domassero

Mệnh lệnh imperativo

  • doma! (tu)
  • domi! (lei)
  • domiamo! (noi)
  • domate! (voi)
  • domino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với domare

  • Dio ha creato le donne per domare gli uomini. Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8864976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tame; to crush, subdue, quell; to control, curb; to wear out (clothing); to make malleable

Câu hỏi thường gặp

domare nghĩa là gì?

domare (động từ) nghĩa là dạy cho thuần.

Chia động từ domare ở thì hiện tại thế nào?

io domo, tu domi, lui/lei doma, noi domiamo, voi domate, loro domano. Phân từ quá khứ: domato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.