TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghiado

danh từ giống đực
/ˈɡja.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ghiado · số nhiều: i ghiadi

ghiado nghĩa là gươm, kiếm.

Nghĩa của ghiado

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Gươm, kiếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghiado

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any stabbing weapon (such as a sword, dagger, knife etc.); frost, cold

Câu hỏi thường gặp

ghiado nghĩa là gì?

ghiado (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.

ghiado là giống đực hay giống cái?

ghiado là danh từ giống đực: il ghiado, số nhiều i ghiadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.