ghiado
danh từ giống đực
/ˈɡja.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ghiado · số nhiều: i ghiadi
ghiado nghĩa là gươm, kiếm.
Nghĩa của ghiado
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Gươm, kiếm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghiado
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any stabbing weapon (such as a sword, dagger, knife etc.); frost, cold
Câu hỏi thường gặp
ghiado nghĩa là gì?
ghiado (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.
ghiado là giống đực hay giống cái?
ghiado là danh từ giống đực: il ghiado, số nhiều i ghiadi.