miseria
đi với mạo từ: la miseria · số nhiều: le miserie
miseria nghĩa là cảnh nghèo khổ, chút ít.
Nghĩa của miseria
Danh từ · giống cái
- Cảnh nghèo khổ. (biên soạn)
- Chút ít, số tiền còm. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miseria
Đồng nghĩa
Họ từ của miseria
Câu ví dụ với miseria
- Vivono nella miseria. Họ đang sống trong nghèo khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1008751
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poverty; trouble, evil, suffering; pittance, trifle; tradescantia
Câu hỏi thường gặp
miseria nghĩa là gì?
miseria (danh từ) nghĩa là cảnh nghèo khổ, chút ít.
miseria là giống đực hay giống cái?
miseria là danh từ giống cái: la miseria, số nhiều le miserie.