TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

miseria

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/miˈzɛ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la miseria · số nhiều: le miserie

miseria nghĩa là cảnh nghèo khổ, chút ít.

Nghĩa của miseria

Danh từ · giống cái

  1. Cảnh nghèo khổ. (biên soạn)
  2. Chút ít, số tiền còm. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miseria

Đồng nghĩa

Họ từ của miseria

Câu ví dụ với miseria

  • Vivono nella miseria. Họ đang sống trong nghèo khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1008751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poverty; trouble, evil, suffering; pittance, trifle; tradescantia

Câu hỏi thường gặp

miseria nghĩa là gì?

miseria (danh từ) nghĩa là cảnh nghèo khổ, chút ít.

miseria là giống đực hay giống cái?

miseria là danh từ giống cái: la miseria, số nhiều le miserie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.