richiamo
đi với mạo từ: il richiamo · số nhiều: i richiami
richiamo nghĩa là lời quở trách.
Nghĩa của richiamo
Danh từ · giống đực
- Lời quở trách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với richiamo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với richiamo
- Mi richiami. Gọi lại cho tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019016
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recall, recalling (act of calling back to a specific place, station etc.); call, invitation; reprimand, rebuke; recalling (act of requesting or ordering the return of); call (beckoning or summoning); attraction, allure; game call (instrument to call birds or animals); reference mark (symbol used to refer a reader to a footnote or endnote)
Câu hỏi thường gặp
richiamo nghĩa là gì?
richiamo (danh từ) nghĩa là lời quở trách.
richiamo là giống đực hay giống cái?
richiamo là danh từ giống đực: il richiamo, số nhiều i richiami.