TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

richiamo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈkja.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il richiamo · số nhiều: i richiami

richiamo nghĩa là lời quở trách.

Nghĩa của richiamo

Danh từ · giống đực

  1. Lời quở trách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với richiamo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với richiamo

  • Mi richiami. Gọi lại cho tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recall, recalling (act of calling back to a specific place, station etc.); call, invitation; reprimand, rebuke; recalling (act of requesting or ordering the return of); call (beckoning or summoning); attraction, allure; game call (instrument to call birds or animals); reference mark (symbol used to refer a reader to a footnote or endnote)

Câu hỏi thường gặp

richiamo nghĩa là gì?

richiamo (danh từ) nghĩa là lời quở trách.

richiamo là giống đực hay giống cái?

richiamo là danh từ giống đực: il richiamo, số nhiều i richiami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.