TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sermone

danh từ giống đực
/serˈmo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sermone · số nhiều: i sermoni

sermone nghĩa là thuyết giáo.

Nghĩa của sermone

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Thuyết giáo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sermone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ language, speech; speech (act of speaking); the words uttered in speech; sermon, lecture; poetic work with moralistic and didascalic features

Câu hỏi thường gặp

sermone nghĩa là gì?

sermone (danh từ) nghĩa là thuyết giáo.

sermone là giống đực hay giống cái?

sermone là danh từ giống đực: il sermone, số nhiều i sermoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.