sermone
danh từ giống đực
/serˈmo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sermone · số nhiều: i sermoni
sermone nghĩa là thuyết giáo.
Nghĩa của sermone
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Thuyết giáo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sermone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ language, speech; speech (act of speaking); the words uttered in speech; sermon, lecture; poetic work with moralistic and didascalic features
Câu hỏi thường gặp
sermone nghĩa là gì?
sermone (danh từ) nghĩa là thuyết giáo.
sermone là giống đực hay giống cái?
sermone là danh từ giống đực: il sermone, số nhiều i sermoni.