Đáng tiếc tiếng Ý là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Ý là peccato (thán từ), disgraziato (tính từ), sfortunato (tính từ).
peccato Thán từ
/pekˈka.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
- È un peccato che nessuno ti sia venuto incontro alla stazione. Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả.
disgraziato Tính từ
/diz.ɡratˈt͡sja.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
sfortunato Tính từ
/sfor.tuˈna.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
increscioso Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.
malcapitato Tính từ
/ˌmal.ka.piˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
sventurato Tính từ
/zven.tuˈra.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
Câu hỏi thường gặp
Đáng tiếc tiếng Ý là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Ý là peccato (thán từ), disgraziato (tính từ), sfortunato (tính từ).