TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đáng tiếc tiếng Ý là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Ý là peccato (thán từ), disgraziato (tính từ), sfortunato (tính từ).

peccato Thán từ

/pekˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

  • È un peccato che nessuno ti sia venuto incontro alla stazione. Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả.

Xem đầy đủ từ "peccato": giống, số nhiều, cách chia →

disgraziato Tính từ

/diz.ɡratˈt͡sja.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

Xem đầy đủ từ "disgraziato": giống, số nhiều, cách chia →

sfortunato Tính từ

/sfor.tuˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

Xem đầy đủ từ "sfortunato": giống, số nhiều, cách chia →

increscioso Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.

Xem đầy đủ từ "increscioso": giống, số nhiều, cách chia →

malcapitato Tính từ

/ˌmal.ka.piˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

Xem đầy đủ từ "malcapitato": giống, số nhiều, cách chia →

sventurato Tính từ

/zven.tuˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

Xem đầy đủ từ "sventurato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng tiếc tiếng Ý là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Ý là peccato (thán từ), disgraziato (tính từ), sfortunato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.