Em bé tiếng Ý là gì?
"em bé" trong tiếng Ý là bambino (danh từ), bimbo (danh từ), bimba (danh từ).
il bambino Danh từ · giống đực
/bamˈbi.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé, em bé.
il bimbo Danh từ · giống đực
/ˈbim.bo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé, em bé.
la bimba Danh từ · giống cái
/ˈbim.ba/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé, em bé.
il/la bebè Danh từ · cả hai giống
/beˈbɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé, em bé.
- Il bebè sta dormendo nella culla. Em bé đang ngủ ở trong cũi.
il fanciullo Danh từ · giống đực
/fanˈt͡ʃul.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé, em bé.
l'infante Danh từ · cả hai giống
/inˈfan.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé, em bé.
Câu hỏi thường gặp
Em bé tiếng Ý là gì?
"em bé" trong tiếng Ý là il bambino (danh từ), il bimbo (danh từ), la bimba (danh từ).