Mệt mỏi tiếng Ý là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Ý là stanco (tính từ), distrutto (tính từ), esausto (tính từ).
stanco Tính từ
/ˈstan.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.
- Solamente uno dei ragazzi sembrava stanco. Chỉ một trong số các cậu bé trông có vẻ mệt mỏi.
- Soltanto uno dei ragazzi sembrava stanco. Chỉ một trong số các cậu bé trông có vẻ mệt mỏi.
distrutto Tính từ
/disˈtrut.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.
esausto Tính từ
/eˈzaws.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.
- Sono esausta. Tôi thấy mệt mỏi.
- Sono esausto. Tôi thấy mệt mỏi.
la stanchezza Danh từ · giống cái
/stanˈket.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi.
affaticato Tính từ
/af.fa.tiˈka.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.
stracco Tính từ
/ˈstrak.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt mỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mệt mỏi tiếng Ý là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Ý là stanco (tính từ), distrutto (tính từ), esausto (tính từ).