Nó tiếng Ý là gì?
"nó" trong tiếng Ý là la (đại từ), lo (đại từ), lei (đại từ).
la Đại từ
/la/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó, cô ấy, bà ấy (tân ngữ giống cái)
lo Đại từ
/lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó, anh ấy, ông ấy (tân ngữ giống đực)
lei Đại từ
/ˈlɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nó.
lui Đại từ
/ˈluj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng.
essa Đại từ
/ˈes.sa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó.
esso Đại từ
/ˈes.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó.
egli Đại từ
/ˈeʎ.ʎi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng.
ella Đại từ
/ˈɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nó.
Câu hỏi thường gặp
Nó tiếng Ý là gì?
"nó" trong tiếng Ý là la (đại từ), lo (đại từ), lei (đại từ).