TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nam tiếng Ý là gì?

"nam" trong tiếng Ý là sud (danh từ), meridionale (tính từ), maschio (tính từ).

il sud Danh từ · giống đực

/ˈsud/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía nam, hướng nam, nam.

  • In autunno gli uccelli migratori volano a sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
  • Gli uccelli volano a sud d'inverno. Chim bay về phía nam vào mùa đông.

Xem đầy đủ từ "sud": giống, số nhiều, cách chia →

meridionale Tính từ

/me.ri.djoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nam.

  • L'Italia è nell'Europa meridionale. Nước Ý nằm ở phía nam châu âu.

Xem đầy đủ từ "meridionale": giống, số nhiều, cách chia →

maschio Tính từ

/ˈmas.kjo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, nam, trống, đực.

Xem đầy đủ từ "maschio": giống, số nhiều, cách chia →

il mezzogiorno Danh từ · giống đực

/ˌmɛd.d͡zoˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía nam, hướng nam, nam.

Xem đầy đủ từ "mezzogiorno": giống, số nhiều, cách chia →

maschile Tính từ

/masˈki.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, nam, trống, đực.

Xem đầy đủ từ "maschile": giống, số nhiều, cách chia →

il meridione Danh từ · giống đực

/me.riˈdjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía nam, hướng nam, nam.

Xem đầy đủ từ "meridione": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nam tiếng Ý là gì?

"nam" trong tiếng Ý là il sud (danh từ), meridionale (tính từ), maschio (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.