TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Phấn tiếng Ý là gì?

"phấn" trong tiếng Ý là gesso (danh từ), creta (danh từ), gessetto (danh từ).

il gesso Danh từ · giống đực

/ˈd͡ʒɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, đá phấn.

  • Datemi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn.
  • Dammi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn.

Xem đầy đủ từ "gesso": giống, số nhiều, cách chia →

la creta Danh từ · giống cái

/ˈkre.ta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, đá phấn.

Xem đầy đủ từ "creta": giống, số nhiều, cách chia →

il gessetto Danh từ · giống đực

/d͡ʒesˈset.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, phấn viết, phấn viết bảng.

Xem đầy đủ từ "gessetto": giống, số nhiều, cách chia →

il polline Danh từ · giống đực

/ˈpɔl.li.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "polline": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phấn tiếng Ý là gì?

"phấn" trong tiếng Ý là il gesso (danh từ), la creta (danh từ), il gessetto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.