TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tàu thuỷ tiếng Ý là gì?

"tàu thuỷ" trong tiếng Ý là nave (danh từ), vascello (danh từ), bastimento (danh từ).

la nave Danh từ · giống cái

/ˈna.ve/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.

Xem đầy đủ từ "nave": giống, số nhiều, cách chia →

il vascello Danh từ · giống đực

/vaʃˈʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu, thuyền lớn.

Xem đầy đủ từ "vascello": giống, số nhiều, cách chia →

il bastimento Danh từ · giống đực

/bas.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.

Xem đầy đủ từ "bastimento": giống, số nhiều, cách chia →

il transatlantico Danh từ · giống đực

/tran.saˈtlan.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.

Xem đầy đủ từ "transatlantico": giống, số nhiều, cách chia →

il naviglio Danh từ · giống đực

/naˈviʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.

Xem đầy đủ từ "naviglio": giống, số nhiều, cách chia →

il piroscafo Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.

Xem đầy đủ từ "piroscafo": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàu thuỷ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tàu thuỷ tiếng Ý là gì?

"tàu thuỷ" trong tiếng Ý là la nave (danh từ), il vascello (danh từ), il bastimento (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.