TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

boccaccesco

/bok.katˈt͡ʃes.ko/ giọng máy của trình duyệt

boccaccesco nghĩa là trai lơ, phong lưu.

Nghĩa của boccaccesco

Tính từ

  1. Trai lơ, phong lưu.

Dạng từ của boccaccesco

Giống cái số ítboccaccesca
Giống đực số nhiềuboccacceschi
Giống cái số nhiềuboccaccesche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boccaccesco

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Boccaccian (pertaining to or reminiscing Giovanni Boccaccio and his works); licentious, indecent, lascivious

Câu hỏi thường gặp

boccaccesco nghĩa là gì?

boccaccesco (tính từ) nghĩa là trai lơ, phong lưu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.