TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cauzione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kawtˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cauzione · số nhiều: le cauzioni

cauzione nghĩa là tiền tại ngoại.

Nghĩa của cauzione

Danh từ · giống cái

  1. Tiền tại ngoại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cauzione

Đồng nghĩa

Họ từ của cauzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ security, guarantee; bail, bail bond

Câu hỏi thường gặp

cauzione nghĩa là gì?

cauzione (danh từ) nghĩa là tiền tại ngoại.

cauzione là giống đực hay giống cái?

cauzione là danh từ giống cái: la cauzione, số nhiều le cauzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.